| Stt | Số cá biệt | Họ tên tác giả | Tên ấn phẩm | Nhà XB | Nơi XB | Năm XB | Giá tiền | Môn loại |
| 1 |
STK DD-000015
| Quách Thu Nguyệt | Thời đi học của những người nổi tiếng (t1,2,3) | Nhà xuất bản trẻ | .H | 2006 | 12000 | VĐ1 |
| 2 |
STK DD-000016
| Quách Thu Nguyệt | Thời đi học của những người nổi tiếng (t1,2,3) | Nhà xuất bản trẻ | .H | 2006 | 12000 | VĐ1 |
| 3 |
STK DD-000017
| Phạm Vĩnh Thông | Trò chơi vận động và vui chơi giải trí | Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia HN | .H | 2006 | 12000 | VĐ1 |
| 4 |
STK DD-000018
| Nguyễn Hữu Thăng | Bộ sách mười vạn câu hỏi vì sao?( Toán học, Thực vật học) | Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia HN | .H | 1995 | 12000 | VĐ1 |
| 5 |
STK DD-000019
| Nguyễn Hữu Thăng | Bộ sách mười vạn câu hỏi vì sao?( Toán học, Thực vật học) | Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia HN | .H | 1995 | 12000 | VĐ1 |
| 6 |
STK DD-000020
| Nguyễn Kim Phong | Dấu lặng của rừng | Nhà xuất bản Giáo Dục | .H | 2005 | 9000 | VĐ1 |
| 7 |
STK DD-000021
| Lê Huy Bắc Dịch | Ông già và biển cả | Nhà xuất bản Văn học | .H | 2004 | 10000 | VĐ1 |
| 8 |
STK DD-000022
| Quách Thu Nguyệt | Dấu ấn trăm năm | Nhà xuất bản trẻ | .H | 2005 | 52000 | VĐ1 |
| 9 |
STK DD-000023
| Trần Tiễn Cao Đăng dịch | Trái tim người thầy | Nhà xuất bản trẻ | .H | 2004 | 13500 | VĐ1 |
| 10 |
STK DD-000024
| Trần Tiễn Cao Đăng dịch | Đứa con của loài cây | Nhà xuất bản Giáo Dục | .H | 2005 | 7000 | VĐ1 |
|